Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói TP.HCM | Chu Toàn - Trang Nghiêm - Hiện Đại - Nhân Văn
Đạo Lý "Nghĩa Tử Là Nghĩa Tận" Và Ý Nghĩa Của Tang Lễ Việt Nam
“Sanh – Lão – Bệnh – Tử” là quy luật tự nhiên mà không ai tránh khỏi.Từ bao đời nay, người Việt luôn lấy đạo lý “Nghĩa Tử Là Nghĩa Tận” làm chuẩn mực nhân sinh.
Tang lễ không chỉ là nghi thức tiễn đưa người đã khuất mà còn là hành động tri ân – tưởng nhớ – và bày tỏ lòng hiếu đạo của con cháu với ông bà, cha mẹ.
Trong những giờ phút hữu sự, tình thân – sự biết ơn – và lòng hiếu kính chính là giá trị tinh thần cao nhất mà mỗi tang lễ cần được thể hiện.
Khi Hữu Sự Xảy Đến – Nỗi Lo Lắng Của Mọi Gia Đình
Khi một người thân qua đời, gia đình thường rơi vào trạng thái bối rối, hoang mang, không biết phải bắt đầu từ đâu:
-
Liên hệ ai để hỗ trợ tang lễ?
-
Thủ tục pháp lý cần làm là gì?
-
Cần chuẩn bị áo quan, nhạc lễ, xe tang như thế nào?
-
Nghi thức tôn giáo ra sao để đúng lễ – hợp đạo – trang nghiêm?
Hiểu được nỗi đau và áp lực đó, Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói TP.HCM - Trại Hòm 24H luôn sẵn sàng bên cạnh, hướng dẫn và gánh vác toàn bộ công việc, giúp gia đình yên tâm, người mất được an tịnh về cõi vĩnh hằng.

Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói TP.HCM - Trại Hòm 24H – Chu Toàn Từng Nghi Thức
Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành tang lễ, Trại Hòm 24H tự hào là đơn vị tiên phong tại TP.HCM trong việc hiện đại hóa – chuẩn hóa – và nhân văn hóa toàn bộ quy trình phục vụ tang lễ.
Dịch vụ chính gồm:
-
An táng & hỏa táng trọn gói (chuẩn nghi thức Phật giáo, Thiên Chúa giáo, hoặc theo phong tục vùng miền).
-
Cải táng – bốc mộ, thực hiện đúng phong thủy, hợp tuổi và hướng mộ.
-
Vận chuyển thi hài – hài cốt trong và ngoài nước (có hỗ trợ thủ tục xuất nhập cảnh).
-
Trang trí lễ tang – hoa tươi – không gian tưởng niệm theo phong cách truyền thống & hiện đại.
-
Dịch vụ nhà tang lễ, xe tang – xe Phật – xe Thánh – xe buýt đưa rước thân nhân.
-
Cung cấp tang phục, vật phẩm, nhạc lễ, kèn tây, ban nhạc tôn giáo.
-
Makeup – spa cho người mất: giúp diện mạo thanh tịnh, sạch sẽ, tôn nghiêm.
-
Tư vấn đất nghĩa trang, tháp lưu cốt – chọn ngày giờ an táng hợp phong thủy.
-
Dịch vụ nấu ăn đám tang & hậu tang chu toàn.
Ưu Điểm Khi Sử Dụng Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói TpHCM Của Trại Hòm 24H
Tiện lợi – Tiết kiệm thời gian
Gia đình không cần phải tự liên hệ rời rạc từng đơn vị như nhạc lễ, xe tang, áo quan, nhà quàn...
Tất cả đã được chuẩn bị trọn gói – đúng quy trình – đúng thời gian.
Chi phí minh bạch – giá trọn gói
Chúng tôi cam kết công khai giá niêm yết rõ ràng, giúp gia đình chủ động lựa chọn gói phù hợp điều kiện kinh tế.
Không phát sinh chi phí ẩn, không phụ thu ngoài hợp đồng.
Giữ trọn phong tục Việt – kết hợp hiện đại
Mỗi lễ tang được tổ chức đúng nghi thức truyền thống, đồng thời áp dụng yếu tố hiện đại: âm thanh – ánh sáng – hoa tang – hình ảnh – quay phim chuyên nghiệp.
Đội ngũ chuyên nghiệp – tận tâm
Mọi nhân viên đều được đào tạo bài bản về nghi lễ tang lễ, thái độ phục vụ, ứng xử nhân văn, giúp tang lễ diễn ra trang trọng, an lành và đầy tình người.
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TANG LỄ TRỌN GÓI TP.HCM Của Trại Hòm 24H
|
Loại Hình |
Tiết Kiệm |
Tiêu Chuẩn |
Phổ Thông |
Cao Cấp |
|
An Táng (Chôn Cất) |
55.000.000 ₫ |
95.000.000 ₫ |
135.000.000 ₫ |
230.000.000 ₫ |
|
Hỏa Táng (Thiêu) |
45.000.000 ₫ |
75.000.000 ₫ |
129.000.000 ₫ |
210.000.000 ₫ |
Mỗi gói dịch vụ được thiết kế nhằm đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu, từ đơn giản, tiết kiệm đến cao cấp, hiện đại.
Giá Trị Cốt Lõi & Sứ Mệnh Của Trại Hòm 24H
Sứ mệnh:
“Giúp mỗi tang lễ trở thành một hành trình tiễn biệt đầy yêu thương và nhân văn.”
Chúng tôi luôn đặt chữ TÂM – TÍN – TÌNH làm nền tảng trong mọi hoạt động.
Tầm nhìn:
Trở thành thương hiệu tang lễ chuẩn mực của TP.HCM, vừa giữ trọn phong tục truyền thống, vừa ứng dụng công nghệ hiện đại để mang lại trải nghiệm phục vụ tốt nhất.
Giá trị cốt lõi:
-
Chân thành phụng sự – Tận tâm phục vụ.
-
Giữ trọn đạo hiếu – Giữ trọn nhân nghĩa.
-
Hiện đại hóa tang lễ – nâng tầm văn hóa Việt.
Liên Hệ Ngay Dịch Vụ Tang Lễ Trọn Gói TP.HCM - Trại Hòm 24H
“Khi hữu sự, hãy để chúng tôi lo trọn chữ Nghĩa Tử Là Nghĩa Tận.”
Hotline & Zalo 24/24: 0935.496.096
Email: tangletrongoivn@gmail.com
Website: https://traihom.vn
Phục vụ toàn TP.HCM & các tỉnh lân cận.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ DỊCH VỤ TANG LỄ TRỌN GÓI TP.HCM
1 Khi có người thân qua đời, cần làm gì đầu tiên?
Gọi ngay Hotline 0935.496.096 để được hướng dẫn từng bước: liên hệ bệnh viện, thủ tục pháp lý, nhập liệm, tổ chức tang lễ, v.v.
2 Dịch vụ có phục vụ ngoài TP.HCM không?
Có. Chúng tôi phục vụ toàn TP.HCM và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Long An, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu.
3 Chi phí trọn gói bao nhiêu, có phát sinh không?
Chi phí từ 38 triệu – 300 triệu, tùy gói dịch vụ.
Cam kết minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn.
4 Có hỗ trợ chọn ngày giờ tốt để an táng không?
Có. Đội ngũ phong thủy tư vấn chọn ngày – hướng mộ – đất nghĩa trang hợp tuổi.
5 Có thể tổ chức tang lễ tại nhà riêng không?
Được. Chúng tôi hỗ trợ tổ chức tại nhà riêng, nhà tang lễ hoặc hoa viên.
6 Dịch vụ có bao gồm xe tang và nhạc lễ không?
Có. Trọn gói bao gồm xe Phật, xe Thánh, xe Rồng, nhạc lễ truyền thống và tôn giáo.
7 Có dịch vụ makeup, spa cho người mất không?
Có. Giúp người mất có diện mạo sạch sẽ, thanh tịnh, thể hiện lòng hiếu kính.
8 Có quay phim – chụp hình tang lễ không?
Có. Dịch vụ quay phim – chụp hình giúp lưu lại khoảnh khắc trang nghiêm, tưởng niệm.
9 Dịch vụ hoạt động 24/24 chứ?
Có. Chúng tôi phục vụ 24/24 – 365 ngày/năm, bao gồm cả lễ, Tết.
10 Làm sao để đặt dịch vụ nhanh nhất?
Chỉ cần gọi 0935.496.096, đội ngũ tang lễ sẽ có mặt ngay để hỗ trợ tận nơi.
Địa Bàn Phục Vụ Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Của Trại Hòm 24H Tại TpHCM Cũ
1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
TP Thủ Đức |
Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông |
Hiệp Bình |
10.842350, 106.721640 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú |
Tam Bình |
10.867750, 106.732420 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây |
Thủ Đức |
10.851560, 106.758330 |
|
TP Thủ Đức |
Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây |
Linh Xuân |
10.876720, 106.763730 |
|
TP Thủ Đức |
Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ |
Long Bình |
10.875570, 106.820710 |
|
TP Thủ Đức |
Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ |
Tăng Nhơn Phú |
10.844970, 106.777960 |
|
TP Thủ Đức |
Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B |
Phước Long |
10.822160, 106.770020 |
|
TP Thủ Đức |
Long Phước, Trường Thạnh |
Long Phước |
10.819880, 106.843930 |
|
TP Thủ Đức |
Long Trường, Phú Hữu |
Long Trường |
10.798160, 106.817380 |
|
TP Thủ Đức |
An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú |
An Khánh |
10.781570, 106.731580 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú |
Bình Trưng |
10.777430, 106.749930 |
|
TP Thủ Đức |
Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi |
Cát Lái |
10.770640, 106.779210 |
2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 1 |
Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao |
Sài Gòn |
10.779320, 106.700830 |
|
Quận 1 |
Tân Định, (một phần) Đa Kao |
Tân Định |
10.791120, 106.692460 |
|
Quận 1 |
Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh |
Bến Thành |
10.770150, 106.696240 |
|
Quận 1 |
Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh |
Cầu Ông Lãnh |
10.764890, 106.692810 |
3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 3 |
Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4 |
Bàn Cờ |
10.778960, 106.683780 |
|
Quận 3 |
Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4 |
Xuân Hòa |
10.784120, 106.685010 |
|
Quận 3 |
Phường 9, 11, 12, 14 |
Nhiêu Lộc |
10.789130, 106.682430 |
4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 4 |
Phường 1, 3, (một phần) 2, 4 |
Vĩnh Hội |
10.754480, 106.713290 |
|
Quận 4 |
Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15 |
Khánh Hội |
10.757280, 106.705970 |
|
Quận 4 |
Phường 13, 16, 18, (một phần) 15 |
Xóm Chiếu |
10.758470, 106.707320 |
5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 5 |
Phường 1, 2, 4 |
Chợ Quán |
10.758660, 106.675780 |
|
Quận 5 |
Phường 5, 7, 9 |
An Đông |
10.755910, 106.666820 |
|
Quận 5 |
Phường 11, 12, 13, 14 |
Chợ Lớn |
10.752850, 106.660210 |
6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 6 |
Phường 1, 7, 8 |
Bình Tiên |
10.746220, 106.640870 |
|
Quận 6 |
Phường 2, 9 |
Bình Tây |
10.749920, 106.638240 |
|
Quận 6 |
Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8) |
Bình Phú |
10.740130, 106.635290 |
|
Quận 6 |
Phường 12, 13, 14 |
Phú Lâm |
10.743830, 106.627640 |
7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 7 |
Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ |
Tân Mỹ |
10.731620, 106.717150 |
|
Quận 7 |
Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng |
Tân Hưng |
10.737640, 106.711020 |
|
Quận 7 |
Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây |
Tân Thuận |
10.738790, 106.729520 |
|
Quận 7 |
Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ |
Phú Thuận |
10.717830, 106.732210 |
8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 8 |
Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5 |
Chánh Hưng |
10.734670, 106.682830 |
|
Quận 8 |
Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh) |
Bình Đông |
10.732970, 106.659890 |
|
Quận 8 |
Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16 |
Phú Định |
10.729240, 106.662520 |
9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 10 |
Phường 1, 2, 4, 9, 10 |
Vườn Lài |
10.772740, 106.671420 |
|
Quận 10 |
Phường 6, 8, (một phần) 14 |
Diên Hồng |
10.772260, 106.669940 |
|
Quận 10 |
Phường 12, 13, 15, (một phần) 14 |
Hòa Hưng |
10.778190, 106.667670 |
10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 11 |
Phường 5, 14 |
Hòa Bình |
10.762550, 106.643460 |
|
Quận 11 |
Phường 11, 15, (một phần) 8 |
Phú Thọ |
10.762020, 106.642690 |
|
Quận 11 |
Phường 3, 10, (một phần) 8 |
Bình Thới |
10.760280, 106.644660 |
|
Quận 11 |
Phường 1, 7, 16 |
Minh Phụng |
10.758280, 106.644870 |
11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 12 |
Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận |
Đông Hưng Thuận |
10.856460, 106.627320 |
|
Quận 12 |
Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp |
Trung Mỹ Tây |
10.853710, 106.622440 |
|
Quận 12 |
Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp |
Tân Thới Hiệp |
10.866410, 106.629980 |
|
Quận 12 |
Thới An, Thạnh Xuân |
Thới An |
10.872180, 106.642270 |
|
Quận 12 |
An Phú Đông, Thạnh Lộc |
An Phú Đông |
10.863290, 106.685740 |
12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Bình Thạnh |
Phường 1, 2, 7, 17 |
Gia Định |
10.807260, 106.688970 |
|
Bình Thạnh |
Phường 12, 14, 26 |
Bình Thạnh |
10.809420, 106.695530 |
|
Bình Thạnh |
Phường 5, 11, 13 |
Bình Lợi Trung |
10.815240, 106.694920 |
|
Bình Thạnh |
Phường 19, 22, 25 |
Thạnh Mỹ Tây |
10.799360, 106.710330 |
|
Bình Thạnh |
Phường 27, 28 |
Bình Quới |
10.821870, 106.718770 |
13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Bình Tân |
Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo |
Bình Tân |
10.758370, 106.605490 |
|
Bình Tân |
Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ |
Bình Hưng Hòa |
10.780230, 106.610520 |
|
Bình Tân |
Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A |
Bình Trị Đông |
10.755180, 106.609330 |
|
Bình Tân |
An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B |
An Lạc |
10.732640, 106.625170 |
|
Bình Tân |
Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên |
Tân Tạo |
10.739460, 106.578640 |
14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Gò Vấp |
Phường 1, 3 |
Hạnh Thông |
10.837840, 106.678920 |
|
Gò Vấp |
Phường 5, 6 |
An Nhơn |
10.837350, 106.677600 |
|
Gò Vấp |
Phường 10, 17 |
Gò Vấp |
10.833980, 106.680560 |
|
Gò Vấp |
Phường 8, 11 |
Thông Tây Hội |
10.836410, 106.667960 |
|
Gò Vấp |
Phường 12, 14 |
An Hội Tây |
10.832700, 106.665510 |
|
Gò Vấp |
Phường 15, 16 |
An Hội Đông |
10.830970, 106.675250 |
15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Phú Nhuận |
Phường 4, 5, 9 |
Đức Nhuận |
10.799010, 106.677270 |
|
Phú Nhuận |
Phường 1, 2, 7, (một phần) 15 |
Cầu Kiệu |
10.796560, 106.680410 |
|
Phú Nhuận |
Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15 |
Phú Nhuận |
10.797210, 106.677880 |
16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Xã/Thị trấn cũ (gộp) |
Xã mới |
Tọa độ (xã mới) |
|
Bình Chánh |
Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai |
Vĩnh Lộc |
10.814390, 106.576420 |
|
Bình Chánh |
Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo |
Tân Vĩnh Lộc |
10.801460, 106.579880 |
|
Bình Chánh |
Bình Lợi, Lê Minh Xuân |
Bình Lợi |
10.762590, 106.546250 |
|
Bình Chánh |
Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A |
Tân Nhựt |
10.705310, 106.586420 |
|
Bình Chánh |
Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây |
Bình Chánh |
10.676240, 106.598190 |
|
Bình Chánh |
Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước |
Hưng Long |
10.685440, 106.621080 |
|
Bình Chánh |
Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8 |
Bình Hưng |
10.720120, 106.673520 |
18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Xã/Thị trấn cũ (gộp) |
Xã mới |
Tọa độ (xã mới) |
|
Hóc Môn |
Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn |
Hóc Môn |
10.888180, 106.595730 |
|
Hóc Môn |
Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh |
Bà Điểm |
10.853810, 106.603240 |
|
Hóc Môn |
Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì |
Xuân Thới Sơn |
10.865930, 106.604950 |
|
Hóc Môn |
Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn |
Đông Thạnh |
10.868830, 106.632780 |
19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Tân Bình |
Phường 1, 2, 3 |
Tân Sơn Hòa |
10.797970, 106.660570 |
|
Tân Bình |
Phường 4, 5, 7 |
Tân Sơn Nhất |
10.800390, 106.651120 |
|
Tân Bình |
Phường 6, 8, 9 |
Tân Hòa |
10.783610, 106.657230 |
|
Tân Bình |
Phường 10, 11, 12 |
Bảy Hiền |
10.786310, 106.647980 |
|
Tân Bình |
Phường 13, 14, Phường 15 (một phần) |
Tân Bình |
10.800310, 106.644370 |
|
Tân Bình |
Phường 15 (phần còn lại) |
Tân Sơn |
10.814450, 106.645660 |
20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Tân Phú |
Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ |
Tây Thạnh |
10.799130, 106.629440 |
|
Tân Phú |
Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành |
Tân Sơn Nhì |
10.788730, 106.631150 |
|
Tân Phú |
Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành |
Phú Thọ Hòa |
10.787270, 106.635620 |
|
Tân Phú |
Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành |
Tân Phú |
10.785060, 106.638550 |
|
Tân Phú |
Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa |
Phú Thạnh |
10.780640, 106.635880 |
