Chi Phí Hỏa Táng Là Bao Nhiêu? Cập Nhật Mới Nhất 2026
Mục lục [hide]
- 1 Sinh – Lão – Bệnh – Tử: Quy Luật Tự Nhiên Không Ai Có Thể Tránh
- 2 Khi Tang Gia Bối Rối – Nhu Cầu Có Người Đồng Hành Chia Sẻ
- 3 Vì Sao Ngày Càng Nhiều Gia Đình Lựa Chọn Hình Thức Hỏa Táng?
- 4 Giá Hỏa Táng Là Bao Nhiêu? – Câu Hỏi Được Quan Tâm Nhiều Nhất
- 5 Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Chi Phí Hỏa Táng
- 6 Chi Phí Hỏa Táng Thường Gồm Những Khoản Nào?
- 7 Vì Sao Nên Có Đơn Vị Dịch Vụ Tang Lễ Hỗ Trợ Hỏa Táng?
- 8 Trại Hòm 24H – Đồng Hành Cùng Gia Đình Trong Giờ Phút Cuối
- 9 Hỏa Táng – Một Lựa Chọn Văn Minh, Nhân Văn Trong Xã Hội Hiện Đại
- 10 Địa Bàn Phục Vụ Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Của Trại Hòm 24H Tại TpHCM Cũ
- 10.1 1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.2 2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.3 3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.4 4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.5 5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.6 6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.7 7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.8 8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.9 9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.10 10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.11 11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.12 12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.13 13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.14 14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.15 15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.16 16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.17 18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.18 19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
- 10.19 20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
Sinh – Lão – Bệnh – Tử: Quy Luật Tự Nhiên Không Ai Có Thể Tránh
Trong triết lý Á Đông, đặc biệt là trong văn hóa và đời sống tinh thần của người Việt, Sinh – Lão – Bệnh – Tử không chỉ là một khái niệm triết học, mà là quy luật hiển nhiên của kiếp người.Không ai sinh ra mà không trải qua quá trình lớn lên, già đi, đối diện với bệnh tật và cuối cùng là sự ra đi khỏi cõi tạm.
Con người có thể chuẩn bị cho nhiều giai đoạn của cuộc sống, nhưng sự mất mát của người thân vẫn luôn là cú sốc tinh thần lớn, dù đã phần nào lường trước.
Khi một thành viên trong gia đình qua đời, nỗi đau không chỉ đến từ sự chia ly, mà còn từ cảm giác trống vắng sâu sắc:
- Mất đi một trụ cột tinh thần
- Mất đi một mối quan hệ ruột thịt thiêng liêng
- Mất đi những ký ức, lời dặn dò và yêu thương không thể thay thế
Khi Tang Gia Bối Rối – Nhu Cầu Có Người Đồng Hành Chia Sẻ
Thực tế tại Việt Nam cho thấy, khi xảy ra tang sự, gia đình phải cùng lúc đối diện nhiều vấn đề phức tạp:- Hoàn tất thủ tục pháp lý sau khi có người mất
- Chuẩn bị nghi lễ tang đúng phong tục, tín ngưỡng
- Sắp xếp thời gian, nhân lực, chi phí trong lúc tinh thần suy sụp
- Giữ gìn sự trang nghiêm và trọn đạo hiếu trước họ hàng, làng xóm
Với tinh thần “ở bên cạnh gia đình trong lúc đau buồn nhất”, các đơn vị dịch vụ tang lễ uy tín – tiêu biểu như Trại Hòm 24H – hướng đến:
- Giảm bớt gánh nặng tinh thần cho tang quyến
- Hỗ trợ lo liệu chu toàn nghi thức, thủ tục
- Giữ trọn sự trang nghiêm – nhân văn – đúng đạo lý truyền thống
Vì Sao Ngày Càng Nhiều Gia Đình Lựa Chọn Hình Thức Hỏa Táng?
Sự thay đổi của đời sống hiện đại
Tại các đô thị lớn như TP.HCM, đời sống xã hội ngày càng thay đổi nhanh chóng:- Quỹ đất nghĩa trang ngày càng hạn chế
- Nhịp sống gấp gáp, con cháu làm ăn xa
- Nhu cầu gọn gàng – sạch sẽ – lâu dài trong việc an vị người đã khuất
Quan niệm văn hóa và tâm linh về hỏa táng
Trái với những quan niệm cũ, hỏa táng không hề trái với truyền thống hay đạo hiếu.Trong Phật giáo và nhiều tín ngưỡng Á Đông:
- Hỏa táng được xem là cách trả thân tứ đại về với tự nhiên
- Giúp linh hồn nhẹ nhàng, thanh thản
- Tro cốt có thể an vị tại chùa, tháp cốt, hoặc thờ phụng tại gia
Giá Hỏa Táng Là Bao Nhiêu? – Câu Hỏi Được Quan Tâm Nhiều Nhất
Khi tìm hiểu về hỏa táng, câu hỏi đầu tiên của hầu hết các gia đình là:Giá hỏa táng là bao nhiêu? Chi phí hỏa táng gồm những gì?
Cần hiểu rõ rằng, giá hỏa táng không cố định, mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau, từ địa điểm, thời điểm đến các dịch vụ đi kèm.Báo Giá Chi Phí Hỏa Táng Trọn Gói Của Trại Hòm 24H Tại TpHCM
|
Tên Gói Dịch Vụ Hỏa Táng |
Chi Phí Trọn Gói (VNĐ) |
Phù Hợp Với |
|
Gói An Bình |
45.000.000 ₫ |
Gia đình cần tổ chức gọn nhẹ, chu toàn cơ bản. |
|
Gói An Yên |
75.000.000 ₫ |
Trang nghiêm, có trang trí hoa tươi và nhạc lễ tiêu chuẩn. |
|
Gói An Lạc |
120.000.000 ₫ |
Nâng cấp với nhiều hạng mục hơn và tối ưu hơn. |
|
Gói An Nhiên |
210.000.000 ₫ |
Gói cao cấp – tổ chức toàn diện, hiện đại, sang trọng. |




Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Chi Phí Hỏa Táng
Địa điểm hỏa táng
Mỗi cơ sở hỏa táng có:
-
Mức phí dịch vụ riêng
-
Khoảng cách di chuyển khác nhau
-
Quy trình và thời gian thực hiện khác nhau
Tại khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận, chi phí hỏa táng thường dao động tùy theo địa điểm được lựa chọn.
Thời điểm thực hiện hỏa táng
Chi phí có thể thay đổi theo:
-
Ngày thường hay ngày lễ
-
Ngày cao điểm
-
Giờ đẹp theo yêu cầu phong tục của gia đình
Hình thức quan tài sử dụng cho hỏa táng
Quan tài dùng cho hỏa táng thường là:
-
Quan tài gỗ ép
-
Quan tài tiêu chuẩn dành riêng cho hỏa táng
Mức giá sẽ khác so với quan tài dùng cho an táng truyền thống.
Dịch vụ đi kèm
Chi phí hỏa táng không chỉ bao gồm tiền lò hỏa táng, mà còn có:
-
Xe tang đưa linh cữu
-
Nhân sự phục vụ nghi lễ
-
Thu gom và bàn giao tro cốt
-
Bình đựng tro cốt (hũ sành, hũ gốm, hũ cao cấp…)
Chi Phí Hỏa Táng Thường Gồm Những Khoản Nào?
Thông thường, chi phí hỏa táng sẽ bao gồm:
-
Phí hỏa táng tại cơ sở hỏa táng
-
Chi phí vận chuyển linh cữu
-
Quan tài hỏa táng
-
Nhân sự phục vụ, hướng dẫn nghi lễ
-
Bình tro cốt
-
Các chi phí phát sinh theo nhu cầu riêng
Việc được tư vấn rõ ràng – minh bạch – trọn gói giúp gia đình an tâm và tránh phát sinh không mong muốn.
Vì Sao Nên Có Đơn Vị Dịch Vụ Tang Lễ Hỗ Trợ Hỏa Táng?
Trong lúc tang gia bối rối, nếu gia đình tự lo liệu:
-
Dễ thiếu sót nghi lễ
-
Khó nắm rõ thủ tục
-
Dễ kiệt sức về tinh thần
Một đơn vị dịch vụ tang lễ uy tín sẽ:
-
Thay mặt gia đình làm việc với cơ sở hỏa táng
-
Sắp xếp lịch trình hợp lý
-
Đảm bảo nghi thức diễn ra trang nghiêm
-
Giúp gia đình tập trung vào việc tiễn biệt người thân
Trại Hòm 24H – Đồng Hành Cùng Gia Đình Trong Giờ Phút Cuối
Với định hướng nhân văn – tận tâm – đúng phong tục Việt, Trại Hòm 24H luôn đặt:
-
Sự an tâm của gia đình lên hàng đầu
-
Sự trang nghiêm của người đã khuất làm trọng tâm
Trại Hòm 24H không chỉ cung cấp dịch vụ, mà còn là người đồng hành, giúp gia đình hiểu rõ từng bước trong quá trình hỏa táng và đưa ra lựa chọn phù hợp với hoàn cảnh thực tế.
Hỏa Táng – Một Lựa Chọn Văn Minh, Nhân Văn Trong Xã Hội Hiện Đại
Hỏa táng ngày nay là lựa chọn xuất phát từ:
-
Sự thấu hiểu quy luật Sinh – Lão – Bệnh – Tử
-
Mong muốn nhẹ nhàng cho người đã khuất
-
Trách nhiệm và sự chu toàn cho con cháu
Giá trị của tang lễ không nằm ở quy mô, mà nằm ở:
-
Tấm lòng
-
Sự thành kính
-
Cách tiễn biệt đầy yêu thương
Lời Kết
Không ai mong muốn đối diện với mất mát, nhưng khi điều đó xảy ra, việc chuẩn bị chu đáo và đúng cách chính là biểu hiện trọn vẹn nhất của tình thân.
Nếu gia đình đang băn khoăn về giá hỏa táng, chi phí hỏa táng hoặc quy trình nghi lễ phù hợp.
Hãy để Trại Hòm 24H được ở bên cạnh gia đình, chia sẻ nỗi đau và hỗ trợ lo chu toàn mọi việc trong lúc tang gia bối rối – bằng sự tận tâm, chuẩn mực và nhân văn đúng nghĩa.
Hotline Trại Hòm 24H: 0935.496.096
Địa Bàn Phục Vụ Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Của Trại Hòm 24H Tại TpHCM Cũ
1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
TP Thủ Đức |
Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông |
Hiệp Bình |
10.842350, 106.721640 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú |
Tam Bình |
10.867750, 106.732420 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây |
Thủ Đức |
10.851560, 106.758330 |
|
TP Thủ Đức |
Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây |
Linh Xuân |
10.876720, 106.763730 |
|
TP Thủ Đức |
Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ |
Long Bình |
10.875570, 106.820710 |
|
TP Thủ Đức |
Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ |
Tăng Nhơn Phú |
10.844970, 106.777960 |
|
TP Thủ Đức |
Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B |
Phước Long |
10.822160, 106.770020 |
|
TP Thủ Đức |
Long Phước, Trường Thạnh |
Long Phước |
10.819880, 106.843930 |
|
TP Thủ Đức |
Long Trường, Phú Hữu |
Long Trường |
10.798160, 106.817380 |
|
TP Thủ Đức |
An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú |
An Khánh |
10.781570, 106.731580 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú |
Bình Trưng |
10.777430, 106.749930 |
|
TP Thủ Đức |
Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi |
Cát Lái |
10.770640, 106.779210 |
2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 1 |
Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao |
Sài Gòn |
10.779320, 106.700830 |
|
Quận 1 |
Tân Định, (một phần) Đa Kao |
Tân Định |
10.791120, 106.692460 |
|
Quận 1 |
Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh |
Bến Thành |
10.770150, 106.696240 |
|
Quận 1 |
Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh |
Cầu Ông Lãnh |
10.764890, 106.692810 |
3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 3 |
Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4 |
Bàn Cờ |
10.778960, 106.683780 |
|
Quận 3 |
Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4 |
Xuân Hòa |
10.784120, 106.685010 |
|
Quận 3 |
Phường 9, 11, 12, 14 |
Nhiêu Lộc |
10.789130, 106.682430 |
4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 4 |
Phường 1, 3, (một phần) 2, 4 |
Vĩnh Hội |
10.754480, 106.713290 |
|
Quận 4 |
Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15 |
Khánh Hội |
10.757280, 106.705970 |
|
Quận 4 |
Phường 13, 16, 18, (một phần) 15 |
Xóm Chiếu |
10.758470, 106.707320 |
5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 5 |
Phường 1, 2, 4 |
Chợ Quán |
10.758660, 106.675780 |
|
Quận 5 |
Phường 5, 7, 9 |
An Đông |
10.755910, 106.666820 |
|
Quận 5 |
Phường 11, 12, 13, 14 |
Chợ Lớn |
10.752850, 106.660210 |
6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 6 |
Phường 1, 7, 8 |
Bình Tiên |
10.746220, 106.640870 |
|
Quận 6 |
Phường 2, 9 |
Bình Tây |
10.749920, 106.638240 |
|
Quận 6 |
Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8) |
Bình Phú |
10.740130, 106.635290 |
|
Quận 6 |
Phường 12, 13, 14 |
Phú Lâm |
10.743830, 106.627640 |
7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 7 |
Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ |
Tân Mỹ |
10.731620, 106.717150 |
|
Quận 7 |
Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng |
Tân Hưng |
10.737640, 106.711020 |
|
Quận 7 |
Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây |
Tân Thuận |
10.738790, 106.729520 |
|
Quận 7 |
Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ |
Phú Thuận |
10.717830, 106.732210 |
8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 8 |
Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5 |
Chánh Hưng |
10.734670, 106.682830 |
|
Quận 8 |
Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh) |
Bình Đông |
10.732970, 106.659890 |
|
Quận 8 |
Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16 |
Phú Định |
10.729240, 106.662520 |
9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 10 |
Phường 1, 2, 4, 9, 10 |
Vườn Lài |
10.772740, 106.671420 |
|
Quận 10 |
Phường 6, 8, (một phần) 14 |
Diên Hồng |
10.772260, 106.669940 |
|
Quận 10 |
Phường 12, 13, 15, (một phần) 14 |
Hòa Hưng |
10.778190, 106.667670 |
10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 11 |
Phường 5, 14 |
Hòa Bình |
10.762550, 106.643460 |
|
Quận 11 |
Phường 11, 15, (một phần) 8 |
Phú Thọ |
10.762020, 106.642690 |
|
Quận 11 |
Phường 3, 10, (một phần) 8 |
Bình Thới |
10.760280, 106.644660 |
|
Quận 11 |
Phường 1, 7, 16 |
Minh Phụng |
10.758280, 106.644870 |
11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 12 |
Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận |
Đông Hưng Thuận |
10.856460, 106.627320 |
|
Quận 12 |
Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp |
Trung Mỹ Tây |
10.853710, 106.622440 |
|
Quận 12 |
Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp |
Tân Thới Hiệp |
10.866410, 106.629980 |
|
Quận 12 |
Thới An, Thạnh Xuân |
Thới An |
10.872180, 106.642270 |
|
Quận 12 |
An Phú Đông, Thạnh Lộc |
An Phú Đông |
10.863290, 106.685740 |
12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Bình Thạnh |
Phường 1, 2, 7, 17 |
Gia Định |
10.807260, 106.688970 |
|
Bình Thạnh |
Phường 12, 14, 26 |
Bình Thạnh |
10.809420, 106.695530 |
|
Bình Thạnh |
Phường 5, 11, 13 |
Bình Lợi Trung |
10.815240, 106.694920 |
|
Bình Thạnh |
Phường 19, 22, 25 |
Thạnh Mỹ Tây |
10.799360, 106.710330 |
|
Bình Thạnh |
Phường 27, 28 |
Bình Quới |
10.821870, 106.718770 |
13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Bình Tân |
Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo |
Bình Tân |
10.758370, 106.605490 |
|
Bình Tân |
Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ |
Bình Hưng Hòa |
10.780230, 106.610520 |
|
Bình Tân |
Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A |
Bình Trị Đông |
10.755180, 106.609330 |
|
Bình Tân |
An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B |
An Lạc |
10.732640, 106.625170 |
|
Bình Tân |
Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên |
Tân Tạo |
10.739460, 106.578640 |
14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Gò Vấp |
Phường 1, 3 |
Hạnh Thông |
10.837840, 106.678920 |
|
Gò Vấp |
Phường 5, 6 |
An Nhơn |
10.837350, 106.677600 |
|
Gò Vấp |
Phường 10, 17 |
Gò Vấp |
10.833980, 106.680560 |
|
Gò Vấp |
Phường 8, 11 |
Thông Tây Hội |
10.836410, 106.667960 |
|
Gò Vấp |
Phường 12, 14 |
An Hội Tây |
10.832700, 106.665510 |
|
Gò Vấp |
Phường 15, 16 |
An Hội Đông |
10.830970, 106.675250 |
15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Phú Nhuận |
Phường 4, 5, 9 |
Đức Nhuận |
10.799010, 106.677270 |
|
Phú Nhuận |
Phường 1, 2, 7, (một phần) 15 |
Cầu Kiệu |
10.796560, 106.680410 |
|
Phú Nhuận |
Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15 |
Phú Nhuận |
10.797210, 106.677880 |
16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Xã/Thị trấn cũ (gộp) |
Xã mới |
Tọa độ (xã mới) |
|
Bình Chánh |
Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai |
Vĩnh Lộc |
10.814390, 106.576420 |
|
Bình Chánh |
Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo |
Tân Vĩnh Lộc |
10.801460, 106.579880 |
|
Bình Chánh |
Bình Lợi, Lê Minh Xuân |
Bình Lợi |
10.762590, 106.546250 |
|
Bình Chánh |
Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A |
Tân Nhựt |
10.705310, 106.586420 |
|
Bình Chánh |
Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây |
Bình Chánh |
10.676240, 106.598190 |
|
Bình Chánh |
Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước |
Hưng Long |
10.685440, 106.621080 |
|
Bình Chánh |
Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8 |
Bình Hưng |
10.720120, 106.673520 |
18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Xã/Thị trấn cũ (gộp) |
Xã mới |
Tọa độ (xã mới) |
|
Hóc Môn |
Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn |
Hóc Môn |
10.888180, 106.595730 |
|
Hóc Môn |
Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh |
Bà Điểm |
10.853810, 106.603240 |
|
Hóc Môn |
Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì |
Xuân Thới Sơn |
10.865930, 106.604950 |
|
Hóc Môn |
Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn |
Đông Thạnh |
10.868830, 106.632780 |
19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Tân Bình |
Phường 1, 2, 3 |
Tân Sơn Hòa |
10.797970, 106.660570 |
|
Tân Bình |
Phường 4, 5, 7 |
Tân Sơn Nhất |
10.800390, 106.651120 |
|
Tân Bình |
Phường 6, 8, 9 |
Tân Hòa |
10.783610, 106.657230 |
|
Tân Bình |
Phường 10, 11, 12 |
Bảy Hiền |
10.786310, 106.647980 |
|
Tân Bình |
Phường 13, 14, Phường 15 (một phần) |
Tân Bình |
10.800310, 106.644370 |
|
Tân Bình |
Phường 15 (phần còn lại) |
Tân Sơn |
10.814450, 106.645660 |
20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Tân Phú |
Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ |
Tây Thạnh |
10.799130, 106.629440 |
|
Tân Phú |
Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành |
Tân Sơn Nhì |
10.788730, 106.631150 |
|
Tân Phú |
Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành |
Phú Thọ Hòa |
10.787270, 106.635620 |
|
Tân Phú |
Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành |
Tân Phú |
10.785060, 106.638550 |
|
Tân Phú |
Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa |
Phú Thạnh |
10.780640, 106.635880 |

.png)