Chi Phí Hỏa Táng Là Bao Nhiêu? Cập Nhật Mới Nhất 2026

Chi-Phi-Hoa-Thieu-Tron-Goi-La-Bao-Nhieu-Tien-Tai-TpHCM

Mục lục [hide]

Sinh – Lão – Bệnh – Tử: Quy Luật Tự Nhiên Không Ai Có Thể Tránh

Trong triết lý Á Đông, đặc biệt là trong văn hóa và đời sống tinh thần của người Việt, Sinh – Lão – Bệnh – Tử không chỉ là một khái niệm triết học, mà là quy luật hiển nhiên của kiếp người.
Không ai sinh ra mà không trải qua quá trình lớn lên, già đi, đối diện với bệnh tật và cuối cùng là sự ra đi khỏi cõi tạm.

Con người có thể chuẩn bị cho nhiều giai đoạn của cuộc sống, nhưng sự mất mát của người thân vẫn luôn là cú sốc tinh thần lớn, dù đã phần nào lường trước.
Khi một thành viên trong gia đình qua đời, nỗi đau không chỉ đến từ sự chia ly, mà còn từ cảm giác trống vắng sâu sắc:
  • Mất đi một trụ cột tinh thần
  • Mất đi một mối quan hệ ruột thịt thiêng liêng
  • Mất đi những ký ức, lời dặn dò và yêu thương không thể thay thế
Trong những khoảnh khắc ấy, tang quyến thường rơi vào trạng thái bàng hoàng – đau xót – rối bời, rất khó để tự mình bình tĩnh lo liệu trọn vẹn các công việc tang lễ.

Khi Tang Gia Bối Rối – Nhu Cầu Có Người Đồng Hành Chia Sẻ

Thực tế tại Việt Nam cho thấy, khi xảy ra tang sự, gia đình phải cùng lúc đối diện nhiều vấn đề phức tạp:
  • Hoàn tất thủ tục pháp lý sau khi có người mất
  • Chuẩn bị nghi lễ tang đúng phong tục, tín ngưỡng
  • Sắp xếp thời gian, nhân lực, chi phí trong lúc tinh thần suy sụp
  • Giữ gìn sự trang nghiêm và trọn đạo hiếu trước họ hàng, làng xóm
Trong bối cảnh đó, việc có một đơn vị dịch vụ tang lễ chuyên nghiệp, am hiểu văn hóa Việt, đồng hành và phân ưu cùng gia đình là điều vô cùng cần thiết.
Với tinh thần “ở bên cạnh gia đình trong lúc đau buồn nhất”, các đơn vị dịch vụ tang lễ uy tín – tiêu biểu như Trại Hòm 24H – hướng đến:
  • Giảm bớt gánh nặng tinh thần cho tang quyến
  • Hỗ trợ lo liệu chu toàn nghi thức, thủ tục
  • Giữ trọn sự trang nghiêm – nhân văn – đúng đạo lý truyền thống

Vì Sao Ngày Càng Nhiều Gia Đình Lựa Chọn Hình Thức Hỏa Táng?

Sự thay đổi của đời sống hiện đại

Tại các đô thị lớn như TP.HCM, đời sống xã hội ngày càng thay đổi nhanh chóng:
  • Quỹ đất nghĩa trang ngày càng hạn chế
  • Nhịp sống gấp gáp, con cháu làm ăn xa
  • Nhu cầu gọn gàng – sạch sẽ – lâu dài trong việc an vị người đã khuất
Chính vì những lý do đó, hỏa táng dần trở thành lựa chọn phù hợp với điều kiện sống hiện đại, nhưng vẫn đảm bảo tính trang nghiêm và đạo hiếu.

Quan niệm văn hóa và tâm linh về hỏa táng

Trái với những quan niệm cũ, hỏa táng không hề trái với truyền thống hay đạo hiếu.
Trong Phật giáo và nhiều tín ngưỡng Á Đông:
  • Hỏa táng được xem là cách trả thân tứ đại về với tự nhiên
  • Giúp linh hồn nhẹ nhàng, thanh thản
  • Tro cốt có thể an vị tại chùa, tháp cốt, hoặc thờ phụng tại gia
Ngày nay, không ít bậc cha mẹ còn chủ động dặn dò con cháu chọn hỏa táng, nhằm giảm gánh nặng cho thế hệ sau.

Giá Hỏa Táng Là Bao Nhiêu? – Câu Hỏi Được Quan Tâm Nhiều Nhất

Khi tìm hiểu về hỏa táng, câu hỏi đầu tiên của hầu hết các gia đình là:

Giá hỏa táng là bao nhiêu? Chi phí hỏa táng gồm những gì?

Cần hiểu rõ rằng, giá hỏa táng không cố định, mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau, từ địa điểm, thời điểm đến các dịch vụ đi kèm.

Báo Giá Chi Phí Hỏa Táng Trọn Gói Của Trại Hòm 24H Tại TpHCM

Tên Gói Dịch Vụ Hỏa Táng

Chi Phí Trọn Gói (VNĐ)

Phù Hợp Với

Gói An Bình

45.000.000 ₫

Gia đình cần tổ chức gọn nhẹ, chu toàn cơ bản.

Gói An Yên

75.000.000 ₫

Trang nghiêm, có trang trí hoa tươi và nhạc lễ tiêu chuẩn.

Gói An Lạc

120.000.000 ₫

Nâng cấp với nhiều hạng mục hơn và tối ưu hơn.

Gói An Nhiên

210.000.000 ₫

Gói cao cấp – tổ chức toàn diện, hiện đại, sang trọng.




Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Chi Phí Hỏa Táng

Địa điểm hỏa táng

Mỗi cơ sở hỏa táng có:

  • Mức phí dịch vụ riêng

  • Khoảng cách di chuyển khác nhau

  • Quy trình và thời gian thực hiện khác nhau

Tại khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận, chi phí hỏa táng thường dao động tùy theo địa điểm được lựa chọn.

Thời điểm thực hiện hỏa táng

Chi phí có thể thay đổi theo:

  • Ngày thường hay ngày lễ

  • Ngày cao điểm

  • Giờ đẹp theo yêu cầu phong tục của gia đình

 Hình thức quan tài sử dụng cho hỏa táng

Quan tài dùng cho hỏa táng thường là:

  • Quan tài gỗ ép

  • Quan tài tiêu chuẩn dành riêng cho hỏa táng

Mức giá sẽ khác so với quan tài dùng cho an táng truyền thống.

 Dịch vụ đi kèm

Chi phí hỏa táng không chỉ bao gồm tiền lò hỏa táng, mà còn có:

  • Xe tang đưa linh cữu

  • Nhân sự phục vụ nghi lễ

  • Thu gom và bàn giao tro cốt

  • Bình đựng tro cốt (hũ sành, hũ gốm, hũ cao cấp…)

Chi Phí Hỏa Táng Thường Gồm Những Khoản Nào?

Thông thường, chi phí hỏa táng sẽ bao gồm:

  1. Phí hỏa táng tại cơ sở hỏa táng

  2. Chi phí vận chuyển linh cữu

  3. Quan tài hỏa táng

  4. Nhân sự phục vụ, hướng dẫn nghi lễ

  5. Bình tro cốt

  6. Các chi phí phát sinh theo nhu cầu riêng

Việc được tư vấn rõ ràng – minh bạch – trọn gói giúp gia đình an tâm và tránh phát sinh không mong muốn.

Vì Sao Nên Có Đơn Vị Dịch Vụ Tang Lễ Hỗ Trợ Hỏa Táng?

Trong lúc tang gia bối rối, nếu gia đình tự lo liệu:

  • Dễ thiếu sót nghi lễ

  • Khó nắm rõ thủ tục

  • Dễ kiệt sức về tinh thần

Một đơn vị dịch vụ tang lễ uy tín sẽ:

  • Thay mặt gia đình làm việc với cơ sở hỏa táng

  • Sắp xếp lịch trình hợp lý

  • Đảm bảo nghi thức diễn ra trang nghiêm

  • Giúp gia đình tập trung vào việc tiễn biệt người thân

Trại Hòm 24H – Đồng Hành Cùng Gia Đình Trong Giờ Phút Cuối

Với định hướng nhân văn – tận tâm – đúng phong tục Việt, Trại Hòm 24H luôn đặt:

  • Sự an tâm của gia đình lên hàng đầu

  • Sự trang nghiêm của người đã khuất làm trọng tâm

Trại Hòm 24H không chỉ cung cấp dịch vụ, mà còn là người đồng hành, giúp gia đình hiểu rõ từng bước trong quá trình hỏa táng và đưa ra lựa chọn phù hợp với hoàn cảnh thực tế.

Hỏa Táng – Một Lựa Chọn Văn Minh, Nhân Văn Trong Xã Hội Hiện Đại

Hỏa táng ngày nay là lựa chọn xuất phát từ:

  • Sự thấu hiểu quy luật Sinh – Lão – Bệnh – Tử

  • Mong muốn nhẹ nhàng cho người đã khuất

  • Trách nhiệm và sự chu toàn cho con cháu

Giá trị của tang lễ không nằm ở quy mô, mà nằm ở:

  • Tấm lòng

  • Sự thành kính

  • Cách tiễn biệt đầy yêu thương

Lời Kết
Không ai mong muốn đối diện với mất mát, nhưng khi điều đó xảy ra, việc chuẩn bị chu đáo và đúng cách chính là biểu hiện trọn vẹn nhất của tình thân.
Nếu gia đình đang băn khoăn về giá hỏa táng, chi phí hỏa táng hoặc quy trình nghi lễ phù hợp.
Hãy để Trại Hòm 24H được ở bên cạnh gia đình, chia sẻ nỗi đau và hỗ trợ lo chu toàn mọi việc trong lúc tang gia bối rối – bằng sự tận tâm, chuẩn mực và nhân văn đúng nghĩa.
Hotline Trại Hòm 24H: 0935.496.096

 

Địa Bàn Phục Vụ Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Của Trại Hòm 24H Tại TpHCM Cũ

1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

TP Thủ Đức

Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông

Hiệp Bình

10.842350, 106.721640

TP Thủ Đức

Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú

Tam Bình

10.867750, 106.732420

TP Thủ Đức

Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây

Thủ Đức

10.851560, 106.758330

TP Thủ Đức

Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây

Linh Xuân

10.876720, 106.763730

TP Thủ Đức

Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ

Long Bình

10.875570, 106.820710

TP Thủ Đức

Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ

Tăng Nhơn Phú

10.844970, 106.777960

TP Thủ Đức

Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B

Phước Long

10.822160, 106.770020

TP Thủ Đức

Long Phước, Trường Thạnh

Long Phước

10.819880, 106.843930

TP Thủ Đức

Long Trường, Phú Hữu

Long Trường

10.798160, 106.817380

TP Thủ Đức

An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú

An Khánh

10.781570, 106.731580

TP Thủ Đức

Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú

Bình Trưng

10.777430, 106.749930

TP Thủ Đức

Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi

Cát Lái

10.770640, 106.779210

2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 1

Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao

Sài Gòn

10.779320, 106.700830

Quận 1

Tân Định, (một phần) Đa Kao

Tân Định

10.791120, 106.692460

Quận 1

Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh

Bến Thành

10.770150, 106.696240

Quận 1

Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh

Cầu Ông Lãnh

10.764890, 106.692810

3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 3

Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4

Bàn Cờ

10.778960, 106.683780

Quận 3

Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4

Xuân Hòa

10.784120, 106.685010

Quận 3

Phường 9, 11, 12, 14

Nhiêu Lộc

10.789130, 106.682430

4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 4

Phường 1, 3, (một phần) 2, 4

Vĩnh Hội

10.754480, 106.713290

Quận 4

Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15

Khánh Hội

10.757280, 106.705970

Quận 4

Phường 13, 16, 18, (một phần) 15

Xóm Chiếu

10.758470, 106.707320

       

5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 5

Phường 1, 2, 4

Chợ Quán

10.758660, 106.675780

Quận 5

Phường 5, 7, 9

An Đông

10.755910, 106.666820

Quận 5

Phường 11, 12, 13, 14

Chợ Lớn

10.752850, 106.660210

6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 6

Phường 1, 7, 8

Bình Tiên

10.746220, 106.640870

Quận 6

Phường 2, 9

Bình Tây

10.749920, 106.638240

Quận 6

Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8)

Bình Phú

10.740130, 106.635290

Quận 6

Phường 12, 13, 14

Phú Lâm

10.743830, 106.627640

7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 7

Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ

Tân Mỹ

10.731620, 106.717150

Quận 7

Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng

Tân Hưng

10.737640, 106.711020

Quận 7

Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây

Tân Thuận

10.738790, 106.729520

Quận 7

Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ

Phú Thuận

10.717830, 106.732210

8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 8

Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5

Chánh Hưng

10.734670, 106.682830

Quận 8

Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh)

Bình Đông

10.732970, 106.659890

Quận 8

Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16

Phú Định

10.729240, 106.662520

9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 10

Phường 1, 2, 4, 9, 10

Vườn Lài

10.772740, 106.671420

Quận 10

Phường 6, 8, (một phần) 14

Diên Hồng

10.772260, 106.669940

Quận 10

Phường 12, 13, 15, (một phần) 14

Hòa Hưng

10.778190, 106.667670

 10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 11

Phường 5, 14

Hòa Bình

10.762550, 106.643460

Quận 11

Phường 11, 15, (một phần) 8

Phú Thọ

10.762020, 106.642690

Quận 11

Phường 3, 10, (một phần) 8

Bình Thới

10.760280, 106.644660

Quận 11

Phường 1, 7, 16

Minh Phụng

10.758280, 106.644870

 11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Quận 12

Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận

Đông Hưng Thuận

10.856460, 106.627320

Quận 12

Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp

Trung Mỹ Tây

10.853710, 106.622440

Quận 12

Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp

Tân Thới Hiệp

10.866410, 106.629980

Quận 12

Thới An, Thạnh Xuân

Thới An

10.872180, 106.642270

Quận 12

An Phú Đông, Thạnh Lộc

An Phú Đông

10.863290, 106.685740

 12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Bình Thạnh

Phường 1, 2, 7, 17

Gia Định

10.807260, 106.688970

Bình Thạnh

Phường 12, 14, 26

Bình Thạnh

10.809420, 106.695530

Bình Thạnh

Phường 5, 11, 13

Bình Lợi Trung

10.815240, 106.694920

Bình Thạnh

Phường 19, 22, 25

Thạnh Mỹ Tây

10.799360, 106.710330

Bình Thạnh

Phường 27, 28

Bình Quới

10.821870, 106.718770

 13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Bình Tân

Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo

Bình Tân

10.758370, 106.605490

Bình Tân

Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ

Bình Hưng Hòa

10.780230, 106.610520

Bình Tân

Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A

Bình Trị Đông

10.755180, 106.609330

Bình Tân

An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B

An Lạc

10.732640, 106.625170

Bình Tân

Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên

Tân Tạo

10.739460, 106.578640

14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Gò Vấp

Phường 1, 3

Hạnh Thông

10.837840, 106.678920

Gò Vấp

Phường 5, 6

An Nhơn

10.837350, 106.677600

Gò Vấp

Phường 10, 17

Gò Vấp

10.833980, 106.680560

Gò Vấp

Phường 8, 11

Thông Tây Hội

10.836410, 106.667960

Gò Vấp

Phường 12, 14

An Hội Tây

10.832700, 106.665510

Gò Vấp

Phường 15, 16

An Hội Đông

10.830970, 106.675250

15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Phú Nhuận

Phường 4, 5, 9

Đức Nhuận

10.799010, 106.677270

Phú Nhuận

Phường 1, 2, 7, (một phần) 15

Cầu Kiệu

10.796560, 106.680410

Phú Nhuận

Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15

Phú Nhuận

10.797210, 106.677880

 16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Xã/Thị trấn cũ (gộp)

Xã mới

Tọa độ (xã mới)

Bình Chánh

Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai

Vĩnh Lộc

10.814390, 106.576420

Bình Chánh

Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo

Tân Vĩnh Lộc

10.801460, 106.579880

Bình Chánh

Bình Lợi, Lê Minh Xuân

Bình Lợi

10.762590, 106.546250

Bình Chánh

Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A

Tân Nhựt

10.705310, 106.586420

Bình Chánh

Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây

Bình Chánh

10.676240, 106.598190

Bình Chánh

Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước

Hưng Long

10.685440, 106.621080

Bình Chánh

Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8

Bình Hưng

10.720120, 106.673520

18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Xã/Thị trấn cũ (gộp)

Xã mới

Tọa độ (xã mới)

Hóc Môn

Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn

Hóc Môn

10.888180, 106.595730

Hóc Môn

Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh

Bà Điểm

10.853810, 106.603240

Hóc Môn

Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì

Xuân Thới Sơn

10.865930, 106.604950

Hóc Môn

Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn

Đông Thạnh

10.868830, 106.632780

 19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Tân Bình

Phường 1, 2, 3

Tân Sơn Hòa

10.797970, 106.660570

Tân Bình

Phường 4, 5, 7

Tân Sơn Nhất

10.800390, 106.651120

Tân Bình

Phường 6, 8, 9

Tân Hòa

10.783610, 106.657230

Tân Bình

Phường 10, 11, 12

Bảy Hiền

10.786310, 106.647980

Tân Bình

Phường 13, 14, Phường 15 (một phần)

Tân Bình

10.800310, 106.644370

Tân Bình

Phường 15 (phần còn lại)

Tân Sơn

10.814450, 106.645660

20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24

Quận/TP cũ

Phường cũ (gộp)

Phường mới

Tọa độ (phường mới)

Tân Phú

Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ

Tây Thạnh

10.799130, 106.629440

Tân Phú

Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành

Tân Sơn Nhì

10.788730, 106.631150

Tân Phú

Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành

Phú Thọ Hòa

10.787270, 106.635620

Tân Phú

Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành

Tân Phú

10.785060, 106.638550

Tân Phú

Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa

Phú Thạnh

10.780640, 106.635880

 

back top