Nghĩa Tử Là Nghĩa Tận – Trọn Đạo Hiếu Với Người Đã Khuất | Cơ Sở Mai Táng TP.HCM
Đạo Lý Việt Nam – “Nghĩa Tử Là Nghĩa Tận
Trong truyền thống ngàn đời của dân tộc Việt Nam, câu nói “Nghĩa tử là nghĩa tận” không chỉ là lời nhắc nhở về tình người, mà còn là chuẩn mực đạo đức và hiếu nghĩa thiêng liêng.Khi một người thân rời xa cõi trần, đó là lúc con cháu, người thân thể hiện lòng biết ơn và hiếu thuận thông qua việc tổ chức tang lễ trang nghiêm, chu toàn.
Người Việt tin rằng, tiễn đưa người mất bằng tất cả lòng thành chính là giúp họ “an nhiên siêu thoát”, đồng thời mang lại bình an – phúc đức cho người ở lại.
Mỗi nghi thức, mỗi nén nhang đều mang ý nghĩa cầu mong cho linh hồn người quá cố được an lành nơi vĩnh hằng.
Cơ Sở Mai Táng TP.HCM – Hành Trình Phục Sự Tận Tâm
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tang lễ chuyên nghiệp, Cơ Sở Mai Táng TP.HCM luôn đồng hành cùng hàng ngàn gia đình trên khắp thành phố, hỗ trợ chu toàn từ khâu chuẩn bị đến hoàn tất chương trình tang lễ.Chúng tôi hiểu rằng, trong những giây phút tang thương, gia đình thường rơi vào tâm trạng bối rối, không biết nên bắt đầu từ đâu:
- Làm gì ngay sau khi người thân qua đời?
- Cần chuẩn bị hồ sơ, thủ tục gì?
- Liên hệ hỏa táng hay an táng ở đâu?
- Cần sắp xếp nghi thức, trang trí, nhạc lễ, xe tang ra sao?
Vì Sao Hàng Ngàn Gia Đình Tin Tưởng Cơ Sở Mai Táng TP.HCM - Trại Hòm 24H
Chúng tôi không chỉ là đơn vị phục vụ tang lễ – chúng tôi là người bạn đồng hành trong lúc tang gia bối rối.Các yếu tố làm nên thương hiệu Tang Lễ TP.HCM:
Tận Tâm – Chu Đáo – Chuyên Nghiệp:
Mọi nghi thức, từ trang trí lễ tang, cúng viếng, đến nhạc lễ và xe tang đều được sắp xếp chu toàn theo phong tục truyền thống kết hợp nét hiện đại.-
Chữ TÂM – Chữ TÍN làm đầu:
-
Chi Phí Minh Bạch – Gói Dịch Vụ Trọn Gói:
-
Phục Vụ 24/24 – Có mặt khi cần nhất:
Danh Mục Dịch Vụ Mai Táng Trọn Gói Tại TpHCM - Trại Hòm 24H
Trại Hòm 24H cung cấp đầy đủ dịch vụ tang lễ:- Hỏa táng & An táng trọn gói
- Dịch vụ Bốc mộ – Cải táng
- Vận chuyển thi hài – tro cốt – hài cốt
- Trang trí & hoa tang lễ cao cấp
- Nhạc lễ – Đội kèn – Lễ nghi tôn giáo
- Tư vấn phong thủy – chọn ngày giờ an táng
- Tư vấn nghĩa trang – tháp lưu cốt
- Dịch vụ nấu tiệc tang – hậu tang
- Gói Tiết Kiệm – Tiêu Chuẩn – Phổ Thông – Cao Cấp, cho cả hỏa táng và chôn cất.
Cam Kết Từ Cơ Sở Mai Táng TP.HCM - Trại Hòm 24H
- Sẵn sàng phục vụ 24/24 – miễn phí tư vấn tận nơi.
- Đặt chữ Tâm – chữ Tín lên hàng đầu.
- Giữ trọn phong tục – gìn giữ nét đẹp văn hóa tang lễ Việt.
- Hỗ trợ và phục vụ từ A-Z: xe tang, nhạc lễ, hòm, hoa, thầy tụng, v.v.
Email: tangletrongoivn@gmail.com
Thương hiệu Tang Lễ TP.HCM – Chu Toàn, Uy Tín, Tận Tâm, Hiếu Nghĩa.
Khi hữu sự – Hãy để chúng tôi giúp gia đình lo trọn chữ “Nghĩa Tử Là Nghĩa Tận”.
Gọi ngay 0935.496.096 để được tư vấn – hỗ trợ – báo giá Dịch vụ Mai Táng Trọn Gói TP.HCM nhanh chóng và tận tâm nhất.
15 CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ TANG LỄ TP.HCM - Trại Hòm 24H
1. Khi có người thân qua đời, cần làm gì đầu tiên?
Việc đầu tiên là giữ bình tĩnh và gọi ngay cho đơn vị mai táng uy tín như Cơ Sở Mai Táng TP.HCM qua Hotline 0935.496.096. Đội ngũ chuyên nghiệp sẽ hướng dẫn chi tiết từng bước: xác nhận thông tin người mất, chọn địa điểm quàn, và chuẩn bị nghi thức nhập liệm.2. Thủ tục cần thiết để tổ chức tang lễ là gì?
Gia đình cần chuẩn bị:- Giấy chứng tử do bệnh viện hoặc chính quyền địa phương cấp.
- Giấy đăng ký hỏa táng hoặc an táng (tùy hình thức).
- Thông tin cá nhân người mất và tang chủ.
Cơ Sở Mai Táng TP.HCM sẽ thay mặt gia đình thực hiện toàn bộ thủ tục nhanh chóng, đúng quy định.
3. Dịch vụ hỏa táng tại TP.HCM bao gồm những gì?
Dịch vụ hỏa táng trọn gói gồm:- Xe tang và đội nghi lễ.
- Trang trí lễ đài – hoa tươi – nhạc lễ.
- Thủ tục đăng ký hỏa táng tại các cơ sở (Bình Hưng Hòa, Đa Phước, v.v…).
- Vận chuyển linh cữu – tro cốt – bàn giao tro tận nhà.
Mọi khâu đều được tổ chức trang nghiêm, tiết kiệm và hợp phong tục.
4. Cần chuẩn bị bao nhiêu chi phí cho một lễ tang trọn gói?
Chi phí trung bình dao động từ 45 – 230 triệu đồng, tùy gói dịch vụ:- Gói Tiết Kiệm (45–55 triệu)
- Gói Tiêu Chuẩn (75–95 triệu)
- Gói Phổ Thông (120–135 triệu)
- Gói Cao Cấp (210 triệu trở lên)
Gia đình có thể liên hệ trực tiếp để được báo giá minh bạch – không phát sinh.
5. Cơ Sở Mai Táng TP.HCM có hỗ trợ xe đưa rước tang không?
Có. Trại Hòm 24H cung cấp đội xe tang – xe hoa – xe đưa rước thân nhân đầy đủ, trang trí theo phong tục và yêu cầu từng gia đình, đảm bảo sự tôn nghiêm, an toàn và thuận tiện.6. Thời gian thực hiện một chương trình tang lễ thường kéo dài bao lâu?
Tùy theo nghi thức tôn giáo và phong tục, thông thường tang lễ kéo dài 2–3 ngày (nhập liệm – phát tang – viếng – di quan – an táng/hỏa táng).Trại Hòm 24H sẽ lên lịch trình chi tiết để gia đình chủ động thời gian.
7. Cần liên hệ trước bao lâu để đặt dịch vụ tang lễ?
Trong trường hợp khẩn cấp, gia đình có thể gọi ngay Hotline 0935.496.096 – chúng tôi sẵn sàng có mặt trong vòng 30 phút tại khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận để hỗ trợ ngay.8. Tang lễ Phật giáo có khác gì tang lễ Thiên Chúa giáo?
Có.- Tang lễ Phật giáo: gồm tụng kinh cầu siêu, niệm Phật, cúng thất, chú trọng sự siêu thoát linh hồn.
- Tang lễ Thiên Chúa giáo: có Thánh lễ an táng, kinh cầu nguyện và nghi thức rước linh hồn về với Chúa.
Trại Hòm 24H am hiểu từng nghi thức tôn giáo để tổ chức đúng chuẩn.
9. Cơ Sở Mai Táng có hỗ trợ chọn ngày giờ an táng không?
Có. Đội ngũ Tư vấn Phong Thủy & Lễ Nghi của chúng tôi sẽ hỗ trợ chọn ngày – giờ tốt, hướng mộ phù hợp, đảm bảo phúc khí – bình an – hợp tuổi của gia chủ.10. Có thể tổ chức tang lễ tại nhà riêng hay phải ở nhà tang lễ?
Cả hai đều được.- Tại nhà riêng: phù hợp phong tục truyền thống, ấm cúng, tiết kiệm.
- Tại nhà tang lễ: trang bị đầy đủ tiện nghi, thích hợp với lễ lớn hoặc có đông khách viếng.
Chúng tôi hỗ trợ trọn gói cho cả hai hình thức.
11. Dịch vụ nấu tiệc tang và phục vụ hậu tang có trong gói không?
Có. Trại Hòm 24H cung cấp dịch vụ nấu tiệc tang – hậu tang – cúng thất theo khẩu vị từng vùng miền, đảm bảo sạch sẽ, chu đáo, thể hiện lòng hiếu kính.12. Có thể hỏa táng tại nghĩa trang nào ở TP.HCM?
Các địa điểm hỏa táng phổ biến:- Bình Hưng Hòa (Bình Tân)
- Nghĩa trang Đa Phước (Bình Chánh)
- Bình Dương
- Củ Chi
Chúng tôi sẽ thay mặt gia đình đặt lịch và chuẩn bị toàn bộ hồ sơ liên quan.
13. Dịch vụ bốc mộ – cải táng được thực hiện ra sao?
Quy trình gồm:- Xem ngày lành tháng tốt theo tuổi mệnh.
- Chuẩn bị lễ vật, đội bốc mộ chuyên nghiệp.
- Di dời – làm sạch – cải táng đúng nghi lễ.
- Vận chuyển và an vị mộ phần hoặc tháp lưu cốt.
Tất cả được thực hiện trang trọng – hợp phong thủy.
14. Cơ Sở Mai Táng có nhận phục vụ ở các quận – huyện ngoại thành không?
Có. Chúng tôi phục vụ toàn TP.HCM và khu vực lân cận: Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, đảm bảo có mặt nhanh chóng – kịp thời trong mọi tình huống.15. Có chính sách hỗ trợ đặc biệt cho gia đình khó khăn không?
Có. Trại Hòm 24H luôn có chính sách hỗ trợ nhân đạo cho gia đình khó khăn, hoàn cảnh đặc biệt hoặc người neo đơn – với mục tiêu “Nghĩa Tử Là Nghĩa Tận”.Liên hệ hỗ trợ 24/24:
Trại Hòm 24H - Cơ Sở Mai Táng TPHCM
Hotline & Zalo: 0935.496.096
Email: tangletrongoivn@gmail.com
Dịch vụ Mai Táng Trọn Gói – Chu Toàn – Uy Tín – Nhân Văn.
Địa Bàn Phục Vụ Tổ Chức Tang Lễ Trọn Gói Của Trại Hòm 24H Tại TpHCM Cũ
1) TP Thủ Đức (cũ) → 12 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
TP Thủ Đức |
Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, (một phần) Linh Đông |
Hiệp Bình |
10.842350, 106.721640 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Chiểu, Tam Bình, Tam Phú |
Tam Bình |
10.867750, 106.732420 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, (một phần) Linh Đông, Linh Tây |
Thủ Đức |
10.851560, 106.758330 |
|
TP Thủ Đức |
Linh Trung, Linh Xuân, (một phần) Linh Tây |
Linh Xuân |
10.876720, 106.763730 |
|
TP Thủ Đức |
Long Bình, (một phần) Long Thạnh Mỹ |
Long Bình |
10.875570, 106.820710 |
|
TP Thủ Đức |
Hiệp Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, (một phần) Long Thạnh Mỹ |
Tăng Nhơn Phú |
10.844970, 106.777960 |
|
TP Thủ Đức |
Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B |
Phước Long |
10.822160, 106.770020 |
|
TP Thủ Đức |
Long Phước, Trường Thạnh |
Long Phước |
10.819880, 106.843930 |
|
TP Thủ Đức |
Long Trường, Phú Hữu |
Long Trường |
10.798160, 106.817380 |
|
TP Thủ Đức |
An Khánh, An Lợi Đông, Thảo Điền, Thủ Thiêm, (một phần) An Phú |
An Khánh |
10.781570, 106.731580 |
|
TP Thủ Đức |
Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, (một phần) An Phú |
Bình Trưng |
10.777430, 106.749930 |
|
TP Thủ Đức |
Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi |
Cát Lái |
10.770640, 106.779210 |
2) Quận 1 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 1 |
Bến Nghé, Nguyễn Thái Bình, (một phần) Đa Kao |
Sài Gòn |
10.779320, 106.700830 |
|
Quận 1 |
Tân Định, (một phần) Đa Kao |
Tân Định |
10.791120, 106.692460 |
|
Quận 1 |
Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, (một phần) Cầu Ông Lãnh |
Bến Thành |
10.770150, 106.696240 |
|
Quận 1 |
Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, (một phần) Cầu Ông Lãnh |
Cầu Ông Lãnh |
10.764890, 106.692810 |
3) Quận 3 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 3 |
Phường 1, 2, 3, 5, (một phần) Phường 4 |
Bàn Cờ |
10.778960, 106.683780 |
|
Quận 3 |
Võ Thị Sáu, (một phần) Phường 4 |
Xuân Hòa |
10.784120, 106.685010 |
|
Quận 3 |
Phường 9, 11, 12, 14 |
Nhiêu Lộc |
10.789130, 106.682430 |
4) Quận 4 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 4 |
Phường 1, 3, (một phần) 2, 4 |
Vĩnh Hội |
10.754480, 106.713290 |
|
Quận 4 |
Phường 8, 9, (một phần) 2, 4, 15 |
Khánh Hội |
10.757280, 106.705970 |
|
Quận 4 |
Phường 13, 16, 18, (một phần) 15 |
Xóm Chiếu |
10.758470, 106.707320 |
5) Quận 5 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 5 |
Phường 1, 2, 4 |
Chợ Quán |
10.758660, 106.675780 |
|
Quận 5 |
Phường 5, 7, 9 |
An Đông |
10.755910, 106.666820 |
|
Quận 5 |
Phường 11, 12, 13, 14 |
Chợ Lớn |
10.752850, 106.660210 |
6) Quận 6 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 6 |
Phường 1, 7, 8 |
Bình Tiên |
10.746220, 106.640870 |
|
Quận 6 |
Phường 2, 9 |
Bình Tây |
10.749920, 106.638240 |
|
Quận 6 |
Phường 10, 11, (một phần) Phường 16 (Q8) |
Bình Phú |
10.740130, 106.635290 |
|
Quận 6 |
Phường 12, 13, 14 |
Phú Lâm |
10.743830, 106.627640 |
7) Quận 7 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 7 |
Tân Phú, (một phần) Phú Mỹ |
Tân Mỹ |
10.731620, 106.717150 |
|
Quận 7 |
Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng |
Tân Hưng |
10.737640, 106.711020 |
|
Quận 7 |
Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây |
Tân Thuận |
10.738790, 106.729520 |
|
Quận 7 |
Phú Thuận, (một phần) Phú Mỹ |
Phú Thuận |
10.717830, 106.732210 |
8) Quận 8 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 8 |
Phường 4, Hưng Phú, Rạch Ông, (một phần) Phường 5 |
Chánh Hưng |
10.734670, 106.682830 |
|
Quận 8 |
Phường 6, (một phần) 5, 7 + (một phần) xã An Phú Tây (Bình Chánh) |
Bình Đông |
10.732970, 106.659890 |
|
Quận 8 |
Phường 14, 15, Xóm Củi, (một phần) 16 |
Phú Định |
10.729240, 106.662520 |
9) Quận 10 (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 10 |
Phường 1, 2, 4, 9, 10 |
Vườn Lài |
10.772740, 106.671420 |
|
Quận 10 |
Phường 6, 8, (một phần) 14 |
Diên Hồng |
10.772260, 106.669940 |
|
Quận 10 |
Phường 12, 13, 15, (một phần) 14 |
Hòa Hưng |
10.778190, 106.667670 |
10) Quận 11 (cũ) → 4 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 11 |
Phường 5, 14 |
Hòa Bình |
10.762550, 106.643460 |
|
Quận 11 |
Phường 11, 15, (một phần) 8 |
Phú Thọ |
10.762020, 106.642690 |
|
Quận 11 |
Phường 3, 10, (một phần) 8 |
Bình Thới |
10.760280, 106.644660 |
|
Quận 11 |
Phường 1, 7, 16 |
Minh Phụng |
10.758280, 106.644870 |
11) Quận 12 (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Quận 12 |
Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận |
Đông Hưng Thuận |
10.856460, 106.627320 |
|
Quận 12 |
Trung Mỹ Tây, Tân Chánh Hiệp |
Trung Mỹ Tây |
10.853710, 106.622440 |
|
Quận 12 |
Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp |
Tân Thới Hiệp |
10.866410, 106.629980 |
|
Quận 12 |
Thới An, Thạnh Xuân |
Thới An |
10.872180, 106.642270 |
|
Quận 12 |
An Phú Đông, Thạnh Lộc |
An Phú Đông |
10.863290, 106.685740 |
12) Quận Bình Thạnh (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Bình Thạnh |
Phường 1, 2, 7, 17 |
Gia Định |
10.807260, 106.688970 |
|
Bình Thạnh |
Phường 12, 14, 26 |
Bình Thạnh |
10.809420, 106.695530 |
|
Bình Thạnh |
Phường 5, 11, 13 |
Bình Lợi Trung |
10.815240, 106.694920 |
|
Bình Thạnh |
Phường 19, 22, 25 |
Thạnh Mỹ Tây |
10.799360, 106.710330 |
|
Bình Thạnh |
Phường 27, 28 |
Bình Quới |
10.821870, 106.718770 |
13) Quận Bình Tân (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Bình Tân |
Bình Hưng Hòa B, (một phần) Bình Trị Đông A, (một phần) Tân Tạo |
Bình Tân |
10.758370, 106.605490 |
|
Bình Tân |
Bình Hưng Hòa, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Sơn Kỳ |
Bình Hưng Hòa |
10.780230, 106.610520 |
|
Bình Tân |
Bình Trị Đông, (một phần) Bình Hưng Hòa A, (một phần) Bình Trị Đông A |
Bình Trị Đông |
10.755180, 106.609330 |
|
Bình Tân |
An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B |
An Lạc |
10.732640, 106.625170 |
|
Bình Tân |
Tân Tạo A, (một phần) Tân Tạo, (một phần) Tân Kiên |
Tân Tạo |
10.739460, 106.578640 |
14) Quận Gò Vấp (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Gò Vấp |
Phường 1, 3 |
Hạnh Thông |
10.837840, 106.678920 |
|
Gò Vấp |
Phường 5, 6 |
An Nhơn |
10.837350, 106.677600 |
|
Gò Vấp |
Phường 10, 17 |
Gò Vấp |
10.833980, 106.680560 |
|
Gò Vấp |
Phường 8, 11 |
Thông Tây Hội |
10.836410, 106.667960 |
|
Gò Vấp |
Phường 12, 14 |
An Hội Tây |
10.832700, 106.665510 |
|
Gò Vấp |
Phường 15, 16 |
An Hội Đông |
10.830970, 106.675250 |
15) Quận Phú Nhuận (cũ) → 3 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Phú Nhuận |
Phường 4, 5, 9 |
Đức Nhuận |
10.799010, 106.677270 |
|
Phú Nhuận |
Phường 1, 2, 7, (một phần) 15 |
Cầu Kiệu |
10.796560, 106.680410 |
|
Phú Nhuận |
Phường 8, 10, 11, 13, (một phần) 15 |
Phú Nhuận |
10.797210, 106.677880 |
16) Huyện Bình Chánh (cũ) → 7 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Xã/Thị trấn cũ (gộp) |
Xã mới |
Tọa độ (xã mới) |
|
Bình Chánh |
Vĩnh Lộc A, (một phần) Phạm Văn Hai |
Vĩnh Lộc |
10.814390, 106.576420 |
|
Bình Chánh |
Vĩnh Lộc B, (một phần) Phạm Văn Hai, (một phần) Tân Tạo |
Tân Vĩnh Lộc |
10.801460, 106.579880 |
|
Bình Chánh |
Bình Lợi, Lê Minh Xuân |
Bình Lợi |
10.762590, 106.546250 |
|
Bình Chánh |
Tân Kiên, Tân Nhựt, Thị trấn Tân Túc, (một phần) Tân Tạo A |
Tân Nhựt |
10.705310, 106.586420 |
|
Bình Chánh |
Bình Chánh, Tân Quý Tây, (một phần) An Phú Tây |
Bình Chánh |
10.676240, 106.598190 |
|
Bình Chánh |
Hưng Long, Qui Đức, Đa Phước |
Hưng Long |
10.685440, 106.621080 |
|
Bình Chánh |
Bình Hưng, Phong Phú, (một phần) P.7 Q8 |
Bình Hưng |
10.720120, 106.673520 |
18) Huyện Hóc Môn (cũ) → 4 xã mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Xã/Thị trấn cũ (gộp) |
Xã mới |
Tọa độ (xã mới) |
|
Hóc Môn |
Tân Xuân, Tân Hiệp, Thị trấn Hóc Môn |
Hóc Môn |
10.888180, 106.595730 |
|
Hóc Môn |
Xuân Thới Thượng, Bà Điểm, Trung Chánh |
Bà Điểm |
10.853810, 106.603240 |
|
Hóc Môn |
Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì |
Xuân Thới Sơn |
10.865930, 106.604950 |
|
Hóc Môn |
Đông Thạnh, Nhị Bình, Thới Tam Thôn |
Đông Thạnh |
10.868830, 106.632780 |
19) Quận Tân Bình (cũ) → 6 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Tân Bình |
Phường 1, 2, 3 |
Tân Sơn Hòa |
10.797970, 106.660570 |
|
Tân Bình |
Phường 4, 5, 7 |
Tân Sơn Nhất |
10.800390, 106.651120 |
|
Tân Bình |
Phường 6, 8, 9 |
Tân Hòa |
10.783610, 106.657230 |
|
Tân Bình |
Phường 10, 11, 12 |
Bảy Hiền |
10.786310, 106.647980 |
|
Tân Bình |
Phường 13, 14, Phường 15 (một phần) |
Tân Bình |
10.800310, 106.644370 |
|
Tân Bình |
Phường 15 (phần còn lại) |
Tân Sơn |
10.814450, 106.645660 |
20) Quận Tân Phú (cũ) → 5 phường mới - Trại Hòm 24H Luôn Sẵn Sàng Hỗ Trợ Phục Vụ 24/24
|
Quận/TP cũ |
Phường cũ (gộp) |
Phường mới |
Tọa độ (phường mới) |
|
Tân Phú |
Tây Thạnh, (một phần) Sơn Kỳ |
Tây Thạnh |
10.799130, 106.629440 |
|
Tân Phú |
Tân Sơn Nhì, (một phần) Sơn Kỳ, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành |
Tân Sơn Nhì |
10.788730, 106.631150 |
|
Tân Phú |
Phú Thọ Hòa, (một phần) Tân Quý, (một phần) Tân Thành |
Phú Thọ Hòa |
10.787270, 106.635620 |
|
Tân Phú |
Phú Trung, Hòa Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa, (một phần) Tân Thành |
Tân Phú |
10.785060, 106.638550 |
|
Tân Phú |
Hiệp Tân, Phú Thạnh, (một phần) Tân Thới Hòa |
Phú Thạnh |
10.780640, 106.635880 |
